DANH SÁCH THIẾT BỊ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM
|
Code |
TÊN THIẾT BỊ THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
SL |
ĐVT |
Xuất xứ |
Hiện trạng |
|---|---|---|---|---|---|
|
T06 |
THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM THÉP XÂY DỰNG |
||||
|
A |
CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA THÉP |
||||
|
T06.006 |
Máy kéo nén vạn năng 1000KN - XIYI - TQ. Model: WE-1000B; (Ngàm kẹp thủy lực) - Kết nối máy tính, hiện thị kết quả trên máy tính. - Ngàm kẹp thủy lực - Dải đo: 0 - 1000KN/10N - Sai số: Đạt TCVN - ASTM - Kéo mẫu thép dẹt có độ dày từ: 0 - 40mm - Kéo mẫu thép tròn từ: Ø14 - Ø45mm - Nén mẫu bê tông: D150xH300; 150x150x150mm. - Điện áp: 380 VAC/3 Phase hoặc 220VAC/1phase Bao gồm: Khung máy chính và phần điều khiển, Máy tính PC, Phần mềm, sensor đo độ giãn dài, máy in, 01 bộ thớt nén, 03 bộ má kẹp; 01 bộ giá đỡ gối uốn dưới ;01gá uốn trên, 01 dao uốn tiêu chuẩn D50mm; tuy ô thuỷ lực. |
1 |
bộ |
TQ |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T08.001 |
Máy nén bê tông 2000KN - LUDA Model: TYE-2000 - Dải đo 1: 0~ 2000KN - Dải đo 2: 0~ 800KN - Sai số: đạt TCVN, ASTM. - Mẫu nén max: D150xH300; 200x200x200. - Điện nguồn: 220V/50Hz, 1 pha. -Trọng lượng khoảng: 850kg |
1 |
bộ |
TQ |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T08.017 |
Máy xác định độ thấm bê tông Model: HS-4 (HS-40). Áp lực làm việc 4MPa, nguồn 220V, 120W; kiểm tra 6 mẫu đồng thời, mẫu cao 150mm |
1 |
bộ |
TQ |
|
|
T08.052 |
Côn thử độ sụt bê tông N1 bằng INOX - T.TECH Côn chuẩn D101,6 x D203,2 x H303 Bao gồm: Côn chuẩn, phễu hứng, khay tôn, thanh đầm, ca xúc mẫu. |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T08.109 |
Khuôn bê tông lập phương 150mm, kép 3, bằng thép |
20 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T08.105 |
Khuôn bê tông lập phương 200mm, bằng gang |
12 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T08.115 |
Khuôn bê tông trụ D150 x 300, bằng thép |
9 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T08.018 |
Khuôn đúc mẫu bê tông thấm D150xH150, bằng Thép |
12 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T08.025 |
Bộ gá mẫu thấm bê tông hình trụ, theo tiêu chuẩn Việt nam, ASTM, kiểu dáng Châu Âu - T.TECH |
6 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T08.135 |
Khuôn bê tông 150 x150x600, bằng thép |
6 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T08.046 |
Bộ gá uốn mẫu bê tông 2 điểm, tiêu chuẩn. |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
C |
THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG - KẾT CẤU CÔNG TRÌNH |
||||
|
T08.300 |
Búa thử độ cứng bê tông Model: C380 Matest-Italy. |
1 |
ch |
Ý |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T08.306 |
Máy siêu âm bê tông-Matest-Italy. Model C369N Khoảng đo: 0 ~ 3000µgiây; Biên độ xung: 250 ~ 1000V |
1 |
ch |
Ý |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T08.316 |
MÁY SIÊU ÂM MỐI HÀN Model: USM 36-DAC Xuất sứ: GE/Đức • Vận hành thiết bị có kết hợp 2 nút xoay đồng thời với phím bấm. • Có chế độ hiển thị màu khác nhau cho mỗi phản xạ (colored legs). • Có khả năng hiển thị xung khuyết tật cao nhất. • Có tính năng Hiệu chuẩn 2 điểm tự động. • Cấp bảo vệ cao IP66; nhiệt độ làm việc: 0 độ C -> 60 độ C. |
1 |
ch |
Đức |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T09 |
THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM XI MĂNG VỮA, GẠCH XÂY |
||||
|
A |
THIẾT BỊ |
||||
|
T09.001 |
Máy nén, uốn xi măng - T.TECH; Khả năng nén/vạch chia: 100KN/0,2KN; Đồng hồ chỉ thị 2 kim đường kính 26cm; Linh kiện ngoại nhập; Điện nguồn: 220V/50Hz, 1 pha |
1 |
ch |
VN |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T09.009 |
Máy dằn vữa xi măng tiêu chuẩn Model: ZS-15-TQ Biên độ rung: 15 +/- 0,3mm; Trọng lượng rung: 20kg Nguồn điện: 220V/50Hz |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T09.013 |
Dụng cụ VICA - T.TECH Bao gồm: Thân chính gắn thước, thanh dẫn chuẩn, 3 kim chuẩn, khâu chuẩn, tấm kính |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T09.015 |
Thùng hấp mẫu xi măng - T.TECH Dung tích: 20 lít; Kích thước thùng: 220x250x380; Điện nguồn: 220V/50Hz, 1,5KW |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T09.018 |
Bàn dằn vữa xi măng - T.TECH; Kèm khâu chuẩn và thước kẹp |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T09.019 |
Bộ gá nén mẫu xi măng 40x40mm |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T09.020 |
Bộ gá uốn mẫu xi măng 40x40x160mm |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T09.022 |
Khuôn 40x40x160 kép 3, |
1 |
bộ |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T09.027 |
Khuôn Le Chatelier |
6 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T09.028 |
Bình tỷ trọng xi măng có bầu 250ml |
3 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T09.030 |
Phễu xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa xi măng |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10 |
THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM CỐT LIỆU (CÁT-ĐÁ-SỎI) |
||||
|
T10.001 |
Máy thử độ mài mòn Los Angeles-T.TECH; |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10.005 |
Bộ xi lanh nén dập đá dăm D150 |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10.006 |
Bộ xi lanh nén dập đá dăm D75 |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10.007 |
Phễu xác định độ xốp của đá, không kèm thùng đong |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10.008 |
Phễu xác định độ xốp của cát, không kèm thùng đong |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10.009 |
Thùng dung trọng 1 lít( Hộc đong) |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10.010 |
Thùng dung trọng 2 lít( Hộc đong) |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10.012 |
Thùng dung trọng 5 lít( Hộc đong) |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10.014 |
Thùng dung trọng 10 lít( Hộc đong) |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10.017 |
Thùng dung trọng 20 lít( Hộc đong) |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10.022 |
Bảng mầu chuẩn |
5 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10.023 |
Dụng cụ hấp phụ nước của cát (Bộ côn chày hấp phụ nước của cát) |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10.024 |
Bộ kim sắt xác định độ phong hoá của đá |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T10.029 |
Sàng D200mm, 0,08 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.030 |
Sàng D200mm, 0,09 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.031 |
Sàng D200mm, 0,100 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.032 |
Sàng D200mm, 0,125 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.033 |
Sàng D200mm, 0,140 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.035 |
Sàng D200mm, 0,16mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.037 |
Sàng D200mm, 0,2mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.039 |
Sàng D200mm, 0,25mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.041 |
Sàng D200mm, 0,315mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.044 |
Sàng D200mm, 0,425mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.045 |
Sàng D200mm, 0,5mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.047 |
Sàng D200mm, 0,63mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.051 |
Sàng D200mm, 1,000 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.053 |
Sàng D200mm, 1,250 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.055 |
Sàng D200mm, 1,500 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.058 |
Sàng D200mm, 2,000 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.060 |
Sàng D200mm, 2,500 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.066 |
Sàng D200mm, 5,000 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.073 |
Sàng D200mm, 10,0 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.080 |
Sàng D200mm, 20,0 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.087 |
Sàng D200mm, 40,0 mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T10.092 |
Sàng D200mm, 70,0mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T11 |
THÍ NGHIỆM ĐẤT TRONG PHÒNG |
||||
|
A |
THIẾT BỊ |
||||
|
T11.001 |
Máy nén CBR/MARSHALL 50KN T.TECH; Kiểu dáng Châu Âu - Hoạt động bằng động cơ điện, điện áp 220V/ 50HZ, theo tiêu chuẩn ASTM, AASHTO và phù hợp với tiêu chuẩn Việt nam, tốc độ gia tải 1,27mm/phút và 50,8mm/phút. |
1 |
ch |
VN |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T11.006 |
Khuôn CBR - T.TECH; Gồm: Thân khuôn, cổ khuôn, đế khuôn, đĩa đo trương nở, quả gia tải có rãnh, quả gia tải không rãnh, giá đỡ đồng hồ so |
3 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T11.007 |
Đĩa phân cách |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T11.010 |
Đồng hồ so 10mmx0,01-TQ |
3 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T11.011 |
Cung lực 50KN - Dial 0,01mm. |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T11.012 |
Bộ thí nghiệm giới hạn dẻo của đất - T.TECH Bao gồm: Tấm kính, bình xịt, 6 cốc ẩm, dao trộn, hộp đựng. |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T11.014 |
Thiết bị xác định giới hạn chảy casagrande Gồm: Dụng cụ khía rãnh, dao trộn, bát trộn, hộp đựng |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T11.017 |
Cối Proctor tiêu chuẩn |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T11.018 |
Cối Proctor cải tiến |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T11.019 |
Chày Proctor tiêu chuẩn |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T11.020 |
Chày Proctor cải tiến |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T12 |
THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG |
||||
|
A |
THIẾT BỊ |
||||
|
T12.001 |
Bộ đo E bằng tấm ép tĩnh - T.TECH Bao gồm: Tấm ép đk340mm, tấm tự lựa, kích thuỷ lực 32tấn gắn đồng hồ chỉ thị lực, bộ giàn đỡ thiên phân kế, 02 thiên phân kế |
1 |
bộ |
VN |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T12.004 |
Bộ cần Benkenman - T.TECH Kiểu dáng Châu Âu Tỷ lệ 2:1; làm bằng INOX , rút 3 đoạn, hình thức gọn gàng, dễ sử dụng |
1 |
bộ |
VN |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T12.005 |
Bộ dao vòng lấy mẫu đất, gồm Chày, Thanh dẫn, 3 lưỡi dao, hộp đựng. |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T12.006 |
Phễu rót cát hiện trường - T.TECH kèm bình cát chuẩn, tấm dung trọng hiện trường, thùng gỗ-T.TECH |
2 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T12.007 |
Cát chuẩn 50kg 0,3-0,6mm |
50 |
kg |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T12.039 |
Bộ CBR hiện trường Xuất xứ: T-TECH – Việt Nam Dùng để xác định chỉ tiêu CBR của đất tại hiện trường. Bao gồm: cần nối dài, piston xuyên, cung lực 50KN, hộp số gia tải bằng hệ bánh vít trục vít, giàn thiên phân kế, thiên phân kế. (linh kiện nhập ngoại). |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T12.009 |
Thước 3m với thước đo độ võng |
1 |
bộ |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T12.011 |
Bộ xác định độ nhám mặt đường bằng PP rắc cát |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T12.046 |
Máy khoan bê tông D100 - HQ Model: DK-5V Khoan được mọi vị trí, mọi hướng, được dùng cho thuỷ điện, thuỷ lợi, cầu cống….; Hoạt động bằng động cơ điện 220V/50Hz(chưa kèm mũi khoan) |
1 |
ch |
HQ |
Hoạt động tốt |
|
T12.055 |
Mũi khoan kim cương D 101,6mm;(mũi rời 3 đoạn) |
1 |
ch |
HQ |
Hoạt động tốt |
|
T12.066 |
Mũi khoan kim cương D 75mm;(mũi rời 3 đoạn) |
1 |
ch |
HQ |
Hoạt động tốt |
|
T12.076 |
Mũi khoan kim cương D 150mm;(mũi rời 3 đoạn) |
1 |
ch |
HQ |
Hoạt động tốt |
|
T15 |
THÍ NGHIỆM ĐẤT - ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH |
||||
|
T15.003 |
Máy nén đất tam liên - TQ; (áp thấp) Kèm PK quả cân, đá thấm, dao cắt.. |
1 |
bộ |
TQ |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T15.006 |
Máy cắt đất 2 tốc độ - TQ; Model: EDJ - 1 (ZJ) Kèm PK: quả cân, hộp cắt, cung lực, đồng hồ |
1 |
bộ |
TQ |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T16 |
THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM NHỰA - BÊ TÔNG NHỰA |
||||
|
A |
THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM NHỰA BITUM |
||||
|
T16.001 |
Thiết bị giãn dài nhựa - T.TECH Tốc độ kéo tiêu chuẩn 50,8mm/phút, kéo dài max 1200mm, . |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T16.002 |
Khuôn mẫu chuẩn hình số 8 bằng đồng |
3 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T16.003 |
Đế khuôn đúc mẫu giãn dài nhựa |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T16.006 |
Thiết bị kim lún nhựa - T.TECH; Đồng hồ chỉ thị 50mm x 0,01 mm; kèm cốc mẫu, cốc bảo ôn giữ nhiệt, 02 kim |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T16.008 |
Thiết bị tổn thất khi nung-T.TECH Bao gồm: mô tơ tốc độ chuẩn, giá quay, 9 hộp mẫu. |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T16.011 |
Thiết bị hoá mềm nhựa-T.TECH gồm cốc thuỷ tinh, giá đỡ, 2 bộ khâu, 2 viên bi chuẩn |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T16.013 |
Thiết bị thí nghiệm bốc cháy nhựa-T.TECH (không kèm bình ga và van) |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
B |
THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA |
||||
|
T16.104 |
Cung lực 30 KN - TQ, đồng hồ chỉ thị 10x0,01mm |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T16.106 |
Máy ly tâm tách nhựa - T.TECH; Khả năng: 3000g Tốc độ được điều khiển từ 0 - 2800V/phút bằng biến tần - HITACHI - Nhật Điện áp nguồn: 220V/50Hz |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T16.108 |
Giấy lọc cho ly tâm 3000g, D330 |
1 |
hộp |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T16.112 |
Bộ đầm mẫu marshall bằng tay Bao gồm: Chày đầm; Thanh dẫn; Thanh đỡ; Đế đầm kèm gá giữ khuôn; Đế gỗ. |
1 |
bộ |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T16.119 |
Bể ổn nhiệt marshall 32 lít, đặt nhiệt độ tùy ý. |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T25 |
THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM DÙNG CHUNG |
||||
|
T25.001 |
Tủ sấy 300C, dung tích 70lít; Model: 101-1A; đồng hồ hiển trị số |
2 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.037 |
Cân điện tử 300g x 0,01 |
2 |
ch |
TQ |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T25.064 |
Cân điện tử 30kg x1g - OHAUS; Model:EC30 Khả năng năng : 30kg ± 1g Kích thước điã cân : 294mm x 226mm Tính năng : cân , đếm , trừ bì Nguồn điện : 220V , Adaptor |
2 |
ch |
Mỹ |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T25.059 |
Cân điện tử 15kg x 0.5g - OHAUS Model:EC15 |
2 |
ch |
Mỹ |
Kiểm định tháng 3 năm 2025 |
|
T25.211 |
Bát sứ D80mm |
2 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.221 |
Bình tam giác 100ml |
5 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.222 |
Bình tam giác 250ml |
5 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.223 |
Bình tam giác 500ml |
5 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.224 |
Bình tam giác 1000ml |
5 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.241 |
Bình hút ẩm D240mm, bằng thuỷ tinh |
2 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.251 |
Bình hút chân không D240mm, thủy tinh |
2 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.352 |
Hộp nhôm D55x35 |
12 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.401 |
Nhiệt kế kim loại 100C |
1 |
ch |
HQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.413 |
Nhiệt kế thuỷ tinh 300C |
1 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.422 |
Ống đong thuỷ tinh 100ml |
5 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.423 |
Ống đong thuỷ tinh 200ml |
5 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.424 |
Ống đong thuỷ tinh 250ml |
5 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.425 |
Ống đong thuỷ tinh 500ml |
5 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.426 |
Ống đong thuỷ tinh 1000ml |
5 |
ch |
TQ |
Hoạt động tốt |
|
T25.570 |
Bàn cân thuỷ tĩnh tiêu chuẩn - T.TECH có bàn nâng di động, kiểu dáng hiện đại, tời quay tay nâng hạ. |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T25.571 |
Rọ cân thuỷ tĩnh 200x200 |
1 |
ch |
VN |
Hoạt động tốt |
|
T08.056 |
Máy mài mòn bê tông, mẫu gạch, kiểm tra 2 mẫu đồng thời. Nguồn điện 220V, 1 pha, 50HZ. |
VN |
1 |
ch |
Sử dụng tốt |
|
T08.064 |
Thiết bị đo mođun đàn hồi khi nén Dùng cho mẫu trụ, kèm 2 đồng hồ 5mmx0,001mm |
VN |
1 |
bộ |
Sử dụng tốt |
|
T08.071 |
Máy cưa cắt mẫu bê tông - T.TECH Kiểu bàn đẩy, an toàn, chính xác, tiện lợi, kèm 1 lưỡi cắt kim cương D400 |
VN |
1 |
ch |
Sử dụng tốt |
|
T09.003 |
Máy nén xi măng 300KN- T-TECH Model: TYA-300 - Hiện thị bằng đồng hồ điện tử hiện số, độ chính sách cao, sai số đạt theo TCVN hoặc ASTM. - Khả năng nén: 0 - 300KN |
VN |
1 |
Sử dụng tốt |
|
|
T18.001 |
Bộ gá uốn mẫu gạch tiêu chuẩn |
VN |
1 |
bộ |
Sử dụng tốt |
|
T18.002 |
Bộ tấm ép mẫu gạch tự chèn tiêu chuẩn (2 tấm/bộ) |
VN |
1 |
bộ |
Sử dụng tốt |
|
T10.001 |
Thiết bị thử nén mẫu điểm của đá Dải đo: 0 - 60kN Màn hình hiển thị: 2 dòng x 16 ký tự Được trang bị đồng hồ đo kiểu điện tử với độ phân giải cao (32.000 div.) Đơn vị đo: kN và MPa Độ chính xác : ± 1% Khối lượng : 15kg |
TQ |
1 |
ch |
Sử dụng tốt |
|
T10.004 |
Bộ gá mẫu dùng để thí nghiệm nén 3 trục của đá Cung cấp gồm: Bơm tạo áp lực, đồng hồ đo áp lực, áo thép, áo bọc mẫu cao su |
TQ |
1 |
bộ |
Sử dụng tốt |
|
T10.305 |
Máy ép ống cống 3 cạnh Khả năng nén được ống cống có đường kính trong từ: 300 - 2000mm Áp suất tối đa: 500KN Cung cấp bao gồm: 1. Khung chịu tải chính có thể điều chỉnh được độ cao để phù hợp với các đường kính ống cống. 2. Ba lăng xích1 tấn nâng hạ khung chịu tải bằng tay. 3. Bơm thuỷ lực kèm piston hai chiều hành trình 150mm, lực 500KN 4. Hiện thị điện tử. 5. Các căn đo vết nứt. 6. Móng và neo sắt bằng thép đồng bộ với khung chịu tải chính |
VN |
1 |
ch |
Sử dụng tốt |
|
T10.307 |
Thiết bị thử thấm ống cống bê tông Cung cấp bao gồm: Bộ gá thấm, bơm áp lực, đồng hồ chỉ thị áp lực |
VN |
1 |
bộ |
Sử dụng tốt |
|
T10.204 |
Dụng cụ xác định khả năng thấm nước của gạch theo TCVN 6477:2016 Phù hợp để thử cho các loại gạch: Cung cấp gồm: Thùng ngâm chứa mẫu, bộ gá mẫu, ống đo lưu lượng nước, thước đo |
VN |
1 |
ch |
Sử dụng tốt |