|
TT |
Tên phép thử xin công nhận |
Các TCKT Cơ sở pháp lý để tiến hành thử nghiệm |
Số mẫu thử dự kiến trong 1 năm |
Nguồn mẫu |
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG |
||||
|
1 |
- Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng |
TCVN 4030: 03 |
100 mẫu |
KH yêu cầu |
|
2 |
- Xác định giới hạn bền uốn và nén |
TCVN 6016:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
3 |
-XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích |
TCVN 10653:2015 TCVN 6017:2015 |
100 mẫu |
- nt - |
|
4 |
- Xác định độ bền nén bằng phương pháp nhanh |
TCVN 3736:1982 |
100 mẫu |
- nt - |
|
HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG |
||||
|
5 |
- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3106:93 |
100 mẫu |
KH yêu cầu |
|
6 |
-Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông |
TCVN 3108:93 |
100 mẫu |
- nt - |
|
7 |
- Xác định độ tách nước, tách vữa |
TCVN 3109:93 |
100 mẫu |
- nt - |
|
8 |
- Xác định khối lượng riêng |
TCVN 3112:93 |
100 mẫu |
- nt - |
|
9 |
- Xác định độ hút nước |
TCVN 3113:93 |
100 mẫu |
- nt - |
|
10 |
- Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 3115:93 |
100 mẫu |
- nt - |
|
11 |
- Xác định độ chống thấm |
TCVN 3116:93 |
100 mẫu |
- nt - |
|
12 |
- Xác định giới hạn bền khi nén |
TCVN 3118:93 |
500 mẫu |
- nt - |
|
13 |
- Xác định giới hạn bền kéo khi uốn |
TCVN 3119:93 |
100 mẫu |
- nt - |
|
14 |
|
ASTM C42- 1990 |
300 mẫu |
- nt - |
|
15 |
- Xác định cường độ lăng trụ và môđun đàn hồi khi nén tĩnh |
TCVN 5726:1993
|
100 mẫu |
- nt - |
|
16 |
|
QĐ Số 778/1998/QĐ-BXD; TCVN 9382:2012; ACI 211.1-91 |
50 mẫu |
- nt - |
|
THỬ CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA |
||||
|
17
|
- Thành phần cỡ hạt |
TCVN 7572-2 :06 |
300 mẫu |
KH yêu cầu |
|
18 |
- Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước |
TCVN 7572-4 :06 |
300 mẫu |
- nt - |
|
19 |
- XĐ khối LR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn |
TCVN 7572-5 :06 |
300 mẫu |
- nt - |
|
20 |
- Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng |
TCVN 7572-6 :06 |
300 mẫu |
- nt - |
|
21 |
- Xác định độ ẩm |
TCVN 7572-7 :06 |
300 mẫu |
- nt - |
|
22 |
- XĐ HL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trongcốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-8: 06 |
300 mẫu |
- nt - |
|
23 |
- Xác định tạp chất hữu cơ |
TCVN 7572- 9:06 |
300 mẫu |
- nt - |
|
24 |
- Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc |
TCVN 7572-10 :06 |
300 mẫu |
- nt - |
|
25 |
- XĐ độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn |
TCVN 7572- 11:06 |
300 mẫu |
- nt - |
|
26 |
- XĐ độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles) |
TCVN 7572- 12:06 |
300 mẫu |
- nt - |
|
27 |
- XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn |
TCVN 7572-13 :06 |
300 mẫu |
- nt - |
|
28 |
- Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá |
TCVN 7572- 17:06 |
300 mẫu |
- nt - |
|
29 |
XĐ hàm lượng mica |
TCVN7572-20:06 |
300 mẫu |
- nt - |
|
30 |
PP xác định góc dốc tự nhiên của cát |
ASTM D1883-99 |
300 mẫu |
- nt - |
|
31 |
- Xác định Hệ số (ES) |
ASTM D2419-91 |
100 mẫu |
- nt - |
|
32 |
- PP xác định góc dốc tự nhiên của cát |
ASTM D1883-99 |
100 mẫu |
- nt - |
|
33 |
- Thí nghiệm cát nghiền cho vữa và bê tông |
TCVN 9205:2012 |
50 mẫu |
- nt - |
|
34 |
- Thí nghiệm nén điểm mẫu đá |
ASTM D5731 |
100 mẫu |
- nt - |
|
35 |
- Thí nghiệm nén 3 cạnh của đá |
ASTM D2664, D5407, D3148, D2938 |
100 mẫu |
- nt - |
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG |
||||
|
36 |
- Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng ) |
TCVN 4195:2012 |
100 mẫu |
KH yêu cầu |
|
37 |
- Xác định độ ẩm và độ hút ẩm |
TCVN 4196:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
38 |
- Xác đinh giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
TCVN 4197:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
39 |
- Xác định thành phần cỡ hạt |
TCVN 4198:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
40 |
- Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
TCVN 4199:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
41 |
- Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
TCVN 4200:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
42 |
- Xác định độ chặt tiêu chuẩn |
TCVN 4201:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
43 |
- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) |
TCVN 4202:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
44 |
- Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)- Trong phòng thí nghiệm |
22TCN 332- 06 |
100 mẫu |
- nt - |
|
45 |
- Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời trong phòng thí nghiệm |
TCVN 8724:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
46 |
- Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời |
TCVN 8721:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
47 |
- Xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm |
TCVN 8723:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY |
||||
|
48 |
- Xác định cường độ bền nén |
TCVN 6355-2:09 |
100 mẫu |
KH yêu cầu |
|
49 |
- Xác định cường độ bền uốn |
TCVN 6355-3:09 |
100 mẫu |
- nt - |
|
50 |
- Xác định độ hút nước |
TCVN 6355-4:09 |
100 mẫu |
- nt - |
|
51 |
- Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 6355-5:09 |
100 mẫu |
- nt - |
|
52 |
- Xác định độ rỗng |
TCVN 6355-6:09 |
100 mẫu |
- nt - |
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN |
||||
|
53 |
- Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan |
TCVN 6476:99 |
50 mẫu |
KH yêu cầu |
|
54 |
- Xác định cường độ nén |
TCVN 6476:99 |
50 mẫu |
- nt - |
|
55 |
- Xác định độ hút nước |
TCVN 6476:99 |
50 mẫu |
- nt - |
|
56 |
|
TCVN 6476:99 |
50 mẫu |
- nt - |
|
BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP( AAC) |
||||
|
57 |
|
TCVN 7959:2011 |
30 mẫu |
KH yêu cầu |
|
58 |
|
TCVN 7744:2007 |
30 mẫu |
- nt - |
|
59 |
|
TCVN 7959:2011 |
30 mẫu |
- nt - |
|
60 |
|
TCVN 7959:2011 |
30 mẫu |
- nt - |
|
61 |
|
TCVN 7959:2011 |
30 mẫu |
- nt - |
|
BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP |
||||
|
62 |
|
TCVN 7959:2011 |
30 mẫu |
KH yêu cầu |
|
63 |
|
TCVN 6415-2:2005 |
30 mẫu |
- nt - |
|
64 |
|
TCVN 7744:2007 |
30 mẫu |
- nt - |
|
65 |
|
TCVN 7959:2011 |
30 mẫu |
- nt - |
|
66 |
|
TCVN 7959:2011 |
30 mẫu |
- nt - |
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG |
||||
|
67 |
- Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan |
TCVN 6477:16 |
30 mẫu |
- nt - |
|
68 |
- Xác định cường độ nén |
TCVN 6477:16 |
30 mẫu |
- nt - |
|
69 |
- Xác định độ rỗng |
TCVN 6477:16 |
30 mẫu |
- nt - |
|
70 |
- Xác định độ thấm nước |
TCVN 6477:16 |
30 mẫu |
- nt - |
|
71 |
- Xác định độ hút nước |
TCVN 6477:16 |
30 mẫu |
- nt - |
|
THỬ CƠ LÝ GẠCH TERRAZZO |
||||
|
72 |
|
TCVN 7744:2013 |
30 mẫu |
- nt - |
|
73 |
|
TCVN 7744:2013 |
30 mẫu |
- nt - |
|
74 |
|
TCVN 7744:2013 |
30 mẫu |
- nt - |
|
75 |
|
TCVN 7744:2013 |
30 mẫu |
- nt - |
|
KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG |
||||
|
76 |
- Thử kéo |
TCVN 197: 2014 |
1000 mẫu |
KH yêu cầu |
|
77 |
- Thử uốn |
TCVN 198: 2008 |
300 mẫu |
- nt - |
|
78 |
- Thử phá hủy mối hàn VLKL-Thử uốn |
TCVN 5401: 10 |
50 mẫu |
- nt - |
|
79 |
- Thử phá hủy mối hàn VLKL - Thử kéo ngang |
TCVN 8310-10 |
50 mẫu |
- nt - |
|
80 |
- Thử phá hủy mối hàn VLKL - Thử kéo dọc |
TCVN 8311-10 |
50 mẫu |
- nt - |
|
81 |
- Kiểm tra không phá hủy mối hàn – phương pháp siêu âm |
TCVN 1548-1987 |
200 mẫu |
- nt - |
|
THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG |
||||
|
82 |
- Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất |
TCVN 3121-1: 03 |
100 mẫu |
KH yêu cầu |
|
83 |
- Xác định độ lưu động của vữa tươi (Phương pháp bàn dằn) |
TCVN 3121-3: 03 |
100 mẫu |
- nt - |
|
84 |
- Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi |
TCVN 3121-6: 03 |
100 mẫu |
- nt - |
|
85 |
- Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi |
TCVN 3121-8: 03 |
100 mẫu |
- nt - |
|
86 |
- Xác định Khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn |
TCVN3121-10: 03 |
100 mẫu |
- nt - |
|
87 |
- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn |
TCVN3121-11: 03 |
300 mẫu |
- nt - |
|
88 |
- Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn |
TCVN3121-18: 03 |
100 mẫu |
- nt - |
|
KIỂM TRA CỐNG HỘP |
||||
|
89 |
- Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, ngoại quan khuyết tật nhãn mác |
TCVN 9116:12 |
10 mẫu |
- nt - |
|
90 |
- Kiểm tra kích thước và độ sai lệch kích thước |
TCVN 9116:12 |
10 mẫu |
- nt - |
|
91 |
- Thử nghiệm khả năng chịu tải của đốt Cống |
TCVN 9116:12 |
10 mẫu |
- nt - |
|
92 |
- Xác định khả năng chống thấm |
TCVN 9116:12 |
10 mẫu |
- nt - |
|
KIỂM TRA CỐNG TRÒN |
||||
|
93 |
- Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, ngoại quan khuyết tật nhãn mác |
TCVN 9113:12 |
10 mẫu |
- nt - |
|
94 |
- Kiểm tra kích thước và độ vuông góc của Ống Cống |
TCVN 9113:12 |
10 mẫu |
- nt - |
|
95 |
- Thử nghiệm khả năng chịu tải của Ống Cống |
TCVN 9113:12 |
10 mẫu |
- nt - |
|
96 |
- Xác định khả năng chống thấm nước Ống Cống |
TCVN 9113:12 |
10 mẫu |
- nt - |
|
THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG |
||||
|
97 |
- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai |
22TCN 02-71 |
100 mẫu |
KH yêu cầu |
|
98 |
- Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát |
22TCN 346:06 |
500 mẫu |
- nt - |
|
99 |
- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m |
TCVN 8864:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
100 |
- PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi "E"nền đường bằng tấm ép lớn |
TCVN 8861:11 |
200 mẫu |
- nt - |
|
101 |
- XĐ môđun đàn hồi "E"chung của áo đường bằng cần Ben kelman |
TCVN 8867:11 |
500 mẫu |
- nt - |
|
102 |
- Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát |
TCVN 8866:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
103 |
Phương pháp kết hợp xung siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông |
TCVN 9335:2012 |
500 mẫu |
- nt - |
|
104 |
Đo điện trở đất |
TCXD 46:2007 |
100 mẫu |
- nt - |
|
105 |
- Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT) |
TCVN 9352:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
106 |
- Thí nghiệm CBR ngoài hiện trường |
TCVN 8821:2012 |
300 mẫu |
- nt - |
|
107 |
- Trắc địa công trình xây dựng |
TCVN 9398:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
108 |
- Đo chuyển vị ngang công trình |
TCVN 9398:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
109 |
- Đánh giá độ bền kết cấu công trình – PP chất tải tĩnh |
TCVN 9344:2012 |
100 mẫu |
- nt - |
|
THÍ NGHIỆM CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA BÊ TÔNG NHỰA |
||||
|
110 |
Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall |
TCVN 8860-1:11 |
100 mẫu |
KH yêu cầu |
|
111 |
Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm |
TCVN 8860-2:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
112 |
Xác định thành phần hạt |
TCVN 8860-3:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
113 |
Xác định tỉ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời |
TCVN 8860-4:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
114 |
Xác định tỉ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái đầm nén |
TCVN 8860-5:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
115 |
Xác định độ chảy nhựa |
TCVN 8860-6:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
116 |
Xác định độ góc cạnh của cát |
TCVN 8860-7:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
117 |
Xác định hệ số độ chặt lu lèn |
TCVN 8860-8:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
118 |
Xác định độ rỗng dư |
TCVN 8860-9:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
119 |
Xác định độ rỗng cốt liệu |
TCVN 8860-10:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
120 |
Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa |
TCVN 8860-11:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
121 |
Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa |
TCVN 8860-12:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
THÍ NGHIỆM NHỰA BITUM |
||||
|
122 |
Xác định độ kim lún ở 250C, 0,1 mm |
TCVN 7495:05 |
100 mẫu |
KH yêu cầu |
|
123 |
Xác định độ kéo dài ở 250C, 5cm/phút, cm |
TCVN 7496:05 |
100 mẫu |
- nt - |
|
124 |
Điểm hoá mềm (dụng cụ vòng và bi), 0C |
TCVN 7497:05 |
100 mẫu |
- nt - |
|
125 |
Điểm chớp cháy (cốc mở Cleveland), 0C |
TCVN 7498:05 |
100 mẫu |
- nt - |
|
126 |
Lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 1630C trong 5h |
TCVN 7499:05 |
100 mẫu |
- nt - |
|
127 |
Tỷ lệ độ kim lún nhựa đường sau khi đun nóng ở 1630C trong 5h so với độ kim lún ở 250C |
22TCN 279: 2001 |
100 mẫu |
- nt - |
|
128 |
Lượng hòa tan của nhựa trong tricloretylen |
TCVN 7500:05 |
100 mẫu |
- nt - |
|
129 |
Khối lượng riêng (tỷ trọng) |
TCVN 7501:05 |
100 mẫu |
- nt - |
|
130 |
Độ bám dính với đá |
TCVN 7504:05 |
100 mẫu |
- nt - |
|
131 |
Độ nhớt động lực ở 600C, Pa.s |
TCVN 8118-5:11 |
100 mẫu |
- nt - |
|
132 |
Hàm lượng paraphin, % |
TCVN 7503:05 |
100 mẫu |
- nt - |