Giới thiệu
Danh mục các phép thử, loại phép thử do phòng thí nghiệm thực hiện

Quản trị 7 2026-03-14 11:18:40

TT

Tên phép thử xin công nhận

Các TCKT Cơ sở pháp lý để tiến hành thử nghiệm

Số mẫu thử dự kiến trong 1 năm

Nguồn mẫu

THỬ  NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG 

1

- Độ mịn, khối lư­ợng riêng của xi  măng

TCVN 4030: 03

100 mẫu

KH yêu cầu

2

- Xác định giới hạn bền uốn và nén

TCVN 6016:2012

100 mẫu

- nt -

3

-XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

TCVN 10653:2015

TCVN 6017:2015

100 mẫu

- nt -

4

- Xác định độ bền nén bằng phương pháp nhanh

TCVN 3736:1982

100 mẫu

- nt -

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG 

5

- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:93

100 mẫu

KH yêu cầu

6

-Xác định khối l­ượng thể tích hỗn hợp bê tông

TCVN 3108:93

100 mẫu

- nt -

7

- Xác định độ tách nư­ớc, tách vữa

TCVN 3109:93

100 mẫu

- nt -

8

- Xác định khối l­ượng riêng

TCVN 3112:93

100 mẫu

- nt -

9

- Xác định độ hút nư­ớc

TCVN 3113:93

100 mẫu

- nt -

10

- Xác định khối l­ượng thể tích

TCVN 3115:93

100 mẫu

- nt -

11

- Xác định độ chống thấm

TCVN 3116:93

100 mẫu

- nt -

12

- Xác định giới hạn bền khi nén

TCVN 3118:93

500 mẫu

- nt -

13

- Xác định giới hạn bền kéo khi uốn

TCVN 3119:93

100 mẫu

- nt -

14

  •  Lấy mẫu bê tông bằng khoan từ cấu kiện

ASTM C42- 1990

300 mẫu

- nt -

15

- Xác định cường độ lăng trụ và môđun đàn hồi khi nén tĩnh

TCVN 5726:1993

 

100 mẫu

- nt -

16

  • Thiết kế thành phần cấp phối BTXM

QĐ Số 778/1998/QĐ-BXD; TCVN 9382:2012; ACI 211.1-91

50 mẫu

- nt -

THỬ  CỐT  LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA 

17

 

- Thành phần cỡ hạt

TCVN 7572-2 :06

300 mẫu

KH yêu cầu

18

- Xác định khối l­ượng riêng; khối lư­ợng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4 :06

300 mẫu

- nt -

19

- XĐ khối LR; KL thể tích và độ hút nư­ớc của đá gốc và cốt liệu  lớn

TCVN 7572-5 :06

300 mẫu

- nt -

20

- Xác định khối lư­ợng thể tích và độ xốp và độ hổng

TCVN 7572-6 :06

300 mẫu

- nt -

21

- Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7 :06

300 mẫu

- nt -

22

- XĐ HL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trongcốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8: 06

300 mẫu

- nt -

23

- Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572- 9:06

300 mẫu

- nt -

24

- Xác định c­ường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc

TCVN 7572-10 :06

300 mẫu

- nt -

25

- XĐ độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572- 11:06

300 mẫu

- nt -

26

- XĐ độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles)

TCVN 7572- 12:06

300 mẫu

- nt -

27

- XĐ hàm lư­ợng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13 :06

300 mẫu

- nt -

28

- Xác định hàm lư­ợng hạt mềm yếu, phong hoá

TCVN 7572- 17:06

300 mẫu

- nt -

29

XĐ hàm lượng mica

TCVN7572-20:06

300 mẫu

- nt -

30

PP xác định góc dốc tự nhiên của cát

ASTM D1883-99

300 mẫu

- nt -

31

- Xác định Hệ số (ES)

ASTM D2419-91

100 mẫu

- nt -

32

- PP xác định góc dốc tự nhiên của cát

ASTM D1883-99

100 mẫu

- nt -

33

- Thí nghiệm cát nghiền cho vữa và bê tông

TCVN 9205:2012

50 mẫu

- nt -

34

- Thí nghiệm nén điểm mẫu đá

ASTM D5731

100 mẫu

- nt -

35

- Thí nghiệm nén 3 cạnh của đá

ASTM D2664, D5407, D3148, D2938

100 mẫu

- nt -

THỬ  NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG 

36

- Xác định khối l­ượng riêng (tỷ trọng )

TCVN 4195:2012

100 mẫu

KH yêu cầu

37

- Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:2012

100 mẫu

- nt -

38

- Xác đinh giới hạn dẻo, giới hạn chảy

TCVN 4197:2012

100 mẫu

- nt -

39

- Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 4198:2012

100 mẫu

- nt -

40

- Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng

TCVN 4199:2012

100 mẫu

- nt -

41

- Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200:2012

100 mẫu

- nt -

42

- Xác định độ chặt tiêu chuẩn

TCVN 4201:2012

100 mẫu

- nt -

43

- Xác định khối l­ượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202:2012

100 mẫu

- nt -

44

- Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)- Trong phòng  thí nghiệm

22TCN 332- 06

100 mẫu

- nt -

45

- Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời trong phòng thí nghiệm

TCVN 8724:2012

100 mẫu

- nt -

46

- Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời

TCVN 8721:2012

100 mẫu

- nt -

47

- Xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm

TCVN 8723:2012

100 mẫu

- nt -

THỬ  NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH  XÂY 

48

- Xác định c­ường độ bền nén

TCVN 6355-2:09

100 mẫu

KH yêu cầu

49

- Xác định c­ường độ bền uốn

TCVN 6355-3:09

100 mẫu

- nt -

50

- Xác định độ hút nư­ớc

TCVN 6355-4:09

100 mẫu

- nt -

51

- Xác định khối l­ượng thể tích

TCVN 6355-5:09

100 mẫu

- nt -

52

- Xác định độ rỗng

TCVN 6355-6:09

100 mẫu

- nt -

THỬ  NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN 

53

- Kiểm tra kích th­ước và khuyết tật ngoại quan

TCVN  6476:99

50 mẫu

KH yêu cầu

54

- Xác định c­ường độ nén

TCVN  6476:99

50 mẫu

- nt -

55

- Xác định độ hút nư­ớc

TCVN  6476:99

50 mẫu

- nt -

56

  • Xác định độ mài mòn

TCVN  6476:99

50 mẫu

- nt -

BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP( AAC)

57

  • Xác định kích thước

TCVN  7959:2011

30 mẫu

KH yêu cầu

58

  • Xác định độ thẳng cạnh, độ thẳng mặt

TCVN  7744:2007

30 mẫu

- nt -

59

  • Xác định khối lượng thể tích khô

TCVN  7959:2011

30 mẫu

- nt -

60

  • Xác định cường độ nén

TCVN  7959:2011

30 mẫu

- nt -

61

  • Xác định độ co khô

TCVN  7959:2011

30 mẫu

- nt -

BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP

62

  • Xác định kích thước

TCVN  7959:2011

30 mẫu

KH yêu cầu

63

  • Xác định độ vuông góc

TCVN  6415-2:2005

30 mẫu

- nt -

64

  • Xác định độ thẳng cạnh, độ thẳng mặt

TCVN  7744:2007

30 mẫu

- nt -

65

  • Xác định khối lượng thể tích khô

TCVN  7959:2011

30 mẫu

- nt -

66

  • Xác định cường độ nén

TCVN  7959:2011

30 mẫu

- nt -

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG

67

- Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan

TCVN 6477:16

30 mẫu

- nt -

68

- Xác định cường độ nén

TCVN 6477:16

30 mẫu

- nt -

69

- Xác định độ rỗng

TCVN 6477:16

30 mẫu

- nt -

70

- Xác định độ thấm  nước

TCVN 6477:16

30 mẫu

- nt -

71

- Xác định độ hút nước

TCVN 6477:16

30 mẫu

- nt -

THỬ CƠ LÝ GẠCH TERRAZZO

72

  • Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 7744:2013

30 mẫu

- nt -

73

  • Xác định độ bền uốn

TCVN 7744:2013

30 mẫu

- nt -

74

  • Xác định độ hút nước

TCVN 7744:2013

30 mẫu

- nt -

75

  • Xác định độ mài mòn

TCVN 7744:2013

30 mẫu

- nt -

KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG 

76

- Thử kéo

TCVN 197: 2014

1000 mẫu

KH yêu cầu

77

- Thử uốn

TCVN 198: 2008

300 mẫu

- nt -

78

- Thử phá hủy mối hàn VLKL-Thử uốn

TCVN 5401: 10

50 mẫu

- nt -

79

- Thử phá hủy mối hàn VLKL - Thử kéo ngang

TCVN 8310-10

50 mẫu

- nt -

80

- Thử phá hủy mối hàn VLKL - Thử kéo dọc

TCVN 8311-10

50 mẫu

- nt -

81

- Kiểm tra không phá hủy mối hàn – phương pháp siêu âm

TCVN 1548-1987

200 mẫu

- nt -

THỬ  NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG 

82

- Xác định kích thư­ớc hạt cốt liệu lớn nhất

TCVN 3121-1: 03

100 mẫu

KH yêu cầu

83

- Xác định  độ l­ưu động của vữa tươi (Phương pháp bàn dằn)

TCVN 3121-3: 03

100 mẫu

- nt -

84

- Xác định khối l­ượng thể tích của vữa tư­ơi

TCVN 3121-6: 03

100 mẫu

- nt -

85

- Xác định  khả năng giữ độ lưu động của vữa t­ươi

TCVN 3121-8: 03

100 mẫu

- nt -

86

- Xác định Khối l­ượng thể tích mẫu vữa đông rắn

TCVN3121-10: 03

100 mẫu

- nt -

87

- Xác định cư­ờng độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

TCVN3121-11: 03

300 mẫu

- nt -

88

- Xác định độ hút n­ước của vữa đã đóng rắn

TCVN3121-18: 03

100 mẫu

- nt -

KIỂM TRA CỐNG HỘP

89

- Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, ngoại quan khuyết tật nhãn mác

TCVN 9116:12

10 mẫu

- nt -

90

- Kiểm tra kích thước và độ sai lệch kích thước

TCVN 9116:12

10 mẫu

- nt -

91

- Thử nghiệm khả năng chịu tải của đốt Cống

TCVN 9116:12

10 mẫu

- nt -

92

- Xác định khả năng chống thấm

TCVN 9116:12

10 mẫu

- nt -

KIỂM TRA CỐNG TRÒN

93

- Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, ngoại quan khuyết tật nhãn mác

TCVN 9113:12

10 mẫu

- nt -

94

- Kiểm tra kích thước và độ vuông góc của Ống Cống

TCVN 9113:12

10 mẫu

- nt -

95

- Thử nghiệm khả năng chịu tải của Ống Cống

TCVN 9113:12

10 mẫu

- nt -

96

- Xác định khả năng chống thấm nước Ống Cống

TCVN 9113:12

10 mẫu

- nt -

THỬ  NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG 

97

- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai

22TCN 02-71

100 mẫu

KH yêu cầu

98

- Độ ẩm; Khối lư­ợng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát

22TCN 346:06

500 mẫu

- nt -

99

- Độ bằng phẳng của mặt đ­ường bằng thư­ớc 3m

TCVN 8864:11

100 mẫu

- nt -

100

- PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi "E"nền đư­ờng bằng tấm ép lớn

TCVN 8861:11

200 mẫu

- nt -

101

- XĐ môđun đàn hồi "E"chung của áo đư­ờng  bằng cần Ben kelman

TCVN 8867:11

500 mẫu

- nt -

102

- Kiểm tra độ nhám mặt đư­ờng bằng ph­ương pháp rắc cát

TCVN 8866:11

100 mẫu

- nt -

103

Phương pháp kết hợp xung siêu âm và súng bật nẩy để  xác định cường độ nén của bê tông

TCVN 9335:2012

500 mẫu

- nt -

104

Đo điện trở đất

TCXD 46:2007

100 mẫu

- nt -

105

- Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT)

TCVN 9352:2012

100 mẫu

- nt -

106

- Thí nghiệm CBR ngoài hiện trường

TCVN 8821:2012

300 mẫu

- nt -

107

- Trắc địa công trình xây dựng

TCVN 9398:2012

100 mẫu

- nt -

108

- Đo chuyển vị ngang công trình

TCVN 9398:2012

100 mẫu

- nt -

109

- Đánh giá độ bền kết cấu công trình – PP chất tải tĩnh

TCVN 9344:2012

100 mẫu

- nt -

THÍ NGHIỆM CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA BÊ TÔNG NHỰA

110

Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall

TCVN 8860-1:11

100 mẫu

KH yêu cầu

111

Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm

TCVN 8860-2:11

100 mẫu

- nt -

112

 Xác định thành phần hạt

TCVN 8860-3:11

100 mẫu

- nt -

113

Xác định tỉ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời

TCVN 8860-4:11

100 mẫu

- nt -

114

Xác định tỉ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái đầm nén

TCVN 8860-5:11

100 mẫu

- nt -

115

Xác định độ chảy nhựa

TCVN 8860-6:11

100 mẫu

- nt -

116

Xác định độ góc cạnh của cát

TCVN 8860-7:11

100 mẫu

- nt -

117

Xác định hệ số độ chặt lu lèn

TCVN 8860-8:11

100 mẫu

- nt -

118

Xác định độ rỗng dư

TCVN 8860-9:11

100 mẫu

- nt -

119

Xác định độ rỗng cốt liệu

TCVN 8860-10:11

100 mẫu

- nt -

120

Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa

TCVN 8860-11:11

100 mẫu

- nt -

121

Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa

TCVN 8860-12:11

100 mẫu

- nt -

THÍ NGHIỆM NHỰA BITUM

122

Xác định độ kim lún ở 250C, 0,1 mm

TCVN 7495:05

100 mẫu

KH yêu cầu

123

Xác định độ kéo dài ở 250C, 5cm/phút, cm

TCVN 7496:05

100 mẫu

- nt -

124

Điểm hoá mềm (dụng cụ vòng và bi), 0C

TCVN 7497:05

100 mẫu

- nt -

125

Điểm chớp cháy (cốc mở Cleveland), 0C

TCVN 7498:05

100 mẫu

- nt -

126

Lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 1630C trong 5h

TCVN 7499:05

100 mẫu

- nt -

127

Tỷ lệ độ kim lún nhựa đường sau khi đun nóng ở 1630C trong 5h so với độ kim lún ở 250C

22TCN 279: 2001

100 mẫu

- nt -

128

Lượng hòa tan của nhựa trong tricloretylen

TCVN 7500:05

100 mẫu

- nt -

129

Khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 7501:05

100 mẫu

- nt -

130

Độ bám dính với đá

TCVN 7504:05

100 mẫu

- nt -

131

Độ nhớt động lực ở 600C, Pa.s

TCVN 8118-5:11

100 mẫu

- nt -

132

Hàm lượng paraphin, %

TCVN 7503:05

100 mẫu

- nt -